Các dạng Toán lớp 4

Tổng hợp các dạng Toán lớp 4 từ cơ bản đến nâng cao

ICON

Việc ôn luyện, hệ thống lại kiến thức là rất cần thiết và quan trọng. Thông qua ôn luyện, hệ thống kiến thức các bạn học sinh sẽ nhớ lâu hơn, hiểu rõ hơn, không bị rơi vãi kiến thức. Hiểu được tầm quan trọng việc ôn tập cùng mong muốn là người bạn đồng hành, hỗ trợ các thầy cô, các phụ huynh trong giáo dục con trẻ. Đội ngũ chuyên môn của Toppy đã tổng hợp tất cả các dạng Toán lớp 4 từ cơ bản đến nâng cao.

Các dạng Toán lớp 4 và kiến thức đã được Toppy hệ thống đầy đủ, khoa học, rõ ràng. Bộ tài liệu gồm phần lý thuyết và các dạng bài tập, được xây dựng trên cơ sở chương trình giáo dục của BGD&ĐT. Các thầy cô, các bậc phụ huynh có thể dễ dàng nắm bắt, sử dụng trong ôn luyện, hệ thống kiến thức cho các con. Hãy cùng Toppy trải nghiệm trọn bộ tài liệu miễn phí các dạng Toán lớp 4 ngay sau đây:

Tổng quan chương trình Toán 4

13 dạng Toán lớp 4 là toàn bộ nội dung các con học năm lớp 4 tương ứng với nội dung trong sách giáo khoa. Các thầy cô, các bậc phụ huynh có thể ôn tập cho các con theo 13 dạng bài này. Thành thạo 13 dạng bài này đồng nghĩa các con đã nắm vững kiến thức Toán 4.

Dạng 1: Cấu tạo số tự nhiên.

Dạng 2: Thành phần chưa biết của phép tính.

Dạng 3: Các đơn vị đo đại lượng

Dạng 4: Trung bình cộng

Dạng 5: Tổng và hiệu của hai số

Dạng 6: Tính chu vi và diện tích.

Dạng 7: Các phép tính

Dạng 8: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

Dạng 9: Phân số

Dạng 10: Phân số của một số

Dạng 11: Tỉ số

Dạng 12: Tìm số khi biết tổng và tỉ số của hai số

Dạng 13: Tìm số khi biết hiệu và tỉ số của hai số

Xem thêm: Tuyển tập 20 đề thi Toán 4 học kì 2 mới nhất 2021

Các dạng bài tập Toán lớp 4

Dạng 1: Cấu tạo số tự nhiên

Lý thuyết

Lớp đơn vị gồm:

  • Hàng đơn vị
  • Hàng chục
  • Hàng trăm

Lớp nghìn gồm:

  • Hàng nghìn
  • Hàng chục nghìn
  • Hàng trăm nghìn

Lớp triệu gồm:

  • Hàng triệu
  • Hàng chục triệu
  • Hàng trăm triệu

Bài tập vận dụng

Bài 1: Đọc các số tự nhiên sau:

705:………………………………………………………………………………………………………………………………..

1000:………………………………………………………………………………………………………………………………

10 000 000:…………………………………………………………………………………………………………………….

2 500 000:………………………………………………………………………………………………………………………

123 456:…………………………………………………………………………………………………………………………

26 780:…………………………………………………………………………………………………………………………..

34 000 705: ……………………………………………………………………………………………………………………

500 000 000:…………………………………………………………………………………………………………………..

Bài 2: Viết các số tự nhiên sau:

a. Một trăm linh bảy nghìn:……………………………………………………………………………………………….

b. Hai triệu, ba trăm, năm mươi tư nghìn, tám trăm:……………………………………………………………

c. Năm nghìn, không trăm, sáu mươi, bảy đơn vị:……………………………………………………………….

d. Chín trăm triêu và chín đơn vị:……………………………………………………………………………………….

e. Bốn chục nghìn, năm trăm, bảy chục, hai đơn vị:…………………………………………………………….

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống trong các dãy số sau:

a. 101; 102;…..; 104;…..;…..; 107; 108

b. 321; 319; 317;…..;…..;…..;…..; 307

c. 3; 6; 9; 12;…..;…..;…..;…..;…..; 30; 33

d. 48;….; 44; 42;…..; 38;…..; 34;…..;…..

Bài 4: Viết số tự nhiên thỏa mãn:

a. Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số:………………………………………………………………………………..

b. Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số:………………………………………………………………………………….

c. Số tự nhiên nhỏ nhất có một chữ số:……………………………………………………………………………….

d. Số tự nhiên nhỏ nhất là số chẵn, có hai chữ số:………………………………………………………………..

e. Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là số tròn chục:……………………………………………………………

g. Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số giống nhau:…………………………………………………………………..

h. Số lẻ nhỏ nhất:………………………………………………………………………………………………………………..

Dạng 2: Tìm thành phần chưa biết của phép tính 

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a. 10 525 + 234

b. 256 – 101

c. 45 x 11

d. 840 : 25

e. 307 + 208

g. 25 060 : 35

h. 124 048 : 124

i. 753 : 5

Bài 2: Tính bằng cách nhanh nhất:

a. 134 x 25 + 134 x 37 + 134 x 8

b. 854 x 208 – 854 x 100

c. (25 +705) x 56

d. 81 : (9 + 3)

e. 1415 : 5 : 3

g. (56 x 88) : 8

h. 207 x 34 + 56 x 207 – 207 x 2

i. 100 x 99 – 101 x 90

Bài 3: Nhà bác Hoa thu hoạch được 128 tấn thóc. Nhà bác Bình thu hoạch được số thóc gấp đôi nhà bác Hoa. Nhà bác Minh thu hoạch được số thóc ít hơn nhà bác Hoa là 58 tấn. Tính tổng số thóc nhà 3 bác thu hoạch được.

Bài 4: Khối lớp 4 của một trường học có 252 em học sinh. Năm học vừa rồi một nửa số học sinh đạt danh hiệu học sinh tiên tiến. Số học sinh giỏi ít hơn số học sinh tiên tiến là 47 học sinh. Số học sinh còn lại là học sinh trung bình. Tính số học sinh giỏi, số học học sinh tiên tiến, số học sinh trung bình của khối lớp 4.

Bài 5: Trong cuộc thi trồng cây gây rừng, lớp 4A trồng được 35 cây. Số cây lớp 4B trồng được ít hơn lớp 4A là 9 cây. Số cây lớp 4C trồng được nhiều hơn lớp 4C là 12 cây. Tính tổng số cây ba lớp trồng được.

Dạng 3: Đơn vị đo lường

Lý thuyết

Đơn vị đo khối lượng: tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g

Đơn vị đo độ dài: km, hm, dam, m, dm, cm, mm

Đơn vị đo diện tích: m², dm² ,cm²

Đơn vị đo thời gian: thế kỷ, ngày, tuần, tháng, năm, giờ, phút, giây

Bài tập vận dụng

Bài 1: Đổi đơn vị khối lượng:

a. 2 tấn = ……tạ;

b. 4 tấn 6 tạ = ………tạ;

c. 1 tấn 9 kg = ……kg;

d. 24 hg = ……g;

e. 756 dag = …….g;

g. 24598 kg = ……tấn…….kg;

h. 1879 g = …….kg ….. g;

i. 949 kg =…….tạ……kg

Bàu 2: Đổi đơn vị độ dài:

a. 5 km = ………m;

b. 2km 14m =……..m;

c. 32m = …….dm;

d. 8m 6cm = ……cm

e. 5600dm = …….m;

g. 9100cm = ……m;

Bài 3: Đổi đơn vị diện tích:

a. 25m2 = …….dm2;

b. 11dm2 = ……..cm2;

c. 9m2 = ……..cm2;

d. 3m2 = ………..cm2

e. 2000dm2= …….m2;

g. 70000cm2= ……….dm2;

h. 4100000m2=……………m2

Bài 4: Đổi dơn vị đo thời gian:

a. 3 giờ 15 phút = …….phút;

b. 2 phút 90 giây = ……giây;

c. 523 giây = …….phút……..giây;

d. 109 phút = …….giờ………phút

e. 3 ngày = ……….giờ

Bài 5: Đổi đơn vị:

a. 12 tấn =……… tạ =……… yến =……… kg

b.  254 000kg =…….tấn =……. hg =……..dag

c. 357km =……..dam =……..dm =……….mm

d. 50 400hm =……..km =………cm =………m

e. 641dm² =……….m² =………..cm²

g. 165 200cm² =……..m² =……..dm²

h. 6 thế kỉ = ………năm

i. 3 ngày = ……….giờ

k. 3 giờ 7 phút = …….phút;

l. 6 phút 53 giây = ……giây   

Dạng 4: Trung bình cộng

Lý thuyết

Trung bình cộng các số = Tổng các số : Số các số hạng

Tổng các số hạng = Trung bình cộng các số x Số các số hạng

Số các số hạng = Tổng các số : Trung bình cộng các số

Bài tập vận dụng

Bài 1: Tìm trung bình cộng của các số sau:

a. 25 và 75

b. 12, 27, 34, 56

c. 121, 54, 44, 13, 11

d. 0, 10, 35, 26, 125

e. 235, 451, 328, 756

Bài 2: Tìm số a biết trung bình cộng của a và 37 là 82.

Bài 3: Tìm a biết trung bình cộng của a và 12 và 36 là 203.

Bài 4: Trong ba năm xã Hoài tăng dân số lần lượt là 70, 85, 65 người. Hỏi trung bình mỗi năm số dân xã Hoài tăng bao nhiêu người?

Bài 5: Một công ty chuyển vận tải gạo và thành phố. Công ty có 8 ô tô trong đó có một ô tô chở được 4500kg gạo, 1 ô tô chở được 64 tạ gạo. Các ô tô còn lại mỗi xe chở được 52 tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi xe ô tô trở được bao nhiêu tạ gạo?

Bài 6: Trên quãng đường di chuyển từ Hà Nội đến Thái Nguyên, một giờ đầu ô tô chạy với vận tốc 45km/h. Hai giờ tiếp ô tô chạy với vận tốc 39km/h. Một giờ cuối cùng ô tô chạy mất 43km/h. Tính vận tốc trung bình ô tô chạy mỗi giờ.

Tổng kết

Trên là 4 dạng Toán cơ bản trong các dạng Toán lớp 4 các bạn học sinh cần nắm được. Tải ngay trọn bộ tài liệu để nắm bắt các dạng Toán lớp 4 từ cơ bản đến nâng cao.

Ngoài ra để hỗ trợ các bạn học sinh nắm chắc kiến thức trọng tâm cha mẹ có thể cho bé trải nghiệm ngay nên tảng học trực tuyến thông minh của Toppy với công nghệ AI nhắc học thông minh và cung cấp hệ thống bài giảng tự luyện phù hợp theo trình độ sẽ giúp cải thiện điểm số của con trong thời gian ngắn mà bố mẹ không phải lo lắng. Hiện Toppy đang cung cấp khóa học K12 với các môn: Toán, Hóa học, Vật Lý, Tiếng Anh dành cho các bạn học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Tìm hiểu ngay tại : https://toppy.vn

Giới thiệu về TOPPY
ICON

TOPPY nền tảng học trực tuyển áp dụng công nghệ AI nhắc học thông minh, chấm chữa bài tự động giúp cho học sinh dễ dàng khắc phục lỗ hổng kiến thức.

Với hàng nghìn chủ điểm kiến thức các môn từ lớp 1 tới lớp 12 và video bài giảng sinh động, hấp dẫn, lộ trình học rõ ràng sẽ giúp con chủ động nắm bắt kiến thức và nâng cao điểm số trên lớp