Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2 có đáp án (chương trình mới)

ICON

Bộ đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2 có đáp án dưới đây của Toppy mong rằng sẽ giúp các bạn học sinh rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải đề hiệu quả và nhanh chóng. Ở cuối mỗi bài viết, chúng tôi luôn tổng hợp ngữ pháp trọng tâm trong đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2 và có giải thích chi tiết. Mong rằng bộ tài liệu này sẽ giúp các em học tốt, yêu thích và không sợ môn học này nữa.

Toppy – Ứng dụng học trực tuyến và luyện thi từ lớp 1 – 12, chuyên cung cấp những bộ tài liệu học tập hữu ích cho học sinh. Luôn đồng hành cùng phụ huynh và giáo viên nâng cao và cải thiện khả năng học tập của các em.

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2 (Đề số 1)

I. Find the words with the underlined parts pronounced differently from the others.

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2
Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

II. Find the word that has different stress pattern in each line.

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2
Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

III. Choose the correct answer A, B, C or D to complete each sentence.

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2
Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

IV. Rewrite the sentences using the word given in brackets.

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2
Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

V. Give the correct form of the word given to complete the sentences.

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2
Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

VI. Read the passage and choose the correct answer for each blank.

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2
Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2
26A. moreoverB. becauseC. howeverD. although
27A. resourceB. technologyC. informaticsD. generation
28A. inB. onC. withD. for
29A. possibleB. possibilityC. possiblyD. posset
30A. mustB. shouldC. hadD. need

VII. Read the passage and choose the correct answer.

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2
Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

31. Which of the following is not a possible effect of global warming?

A. weather patterns changing                                   

B. plants and animals becoming extinct

C. more polar ice                                                       

D. human diseases spreading

32. In the sentence: “Warmer weather may sound nice, but global warming is something to be very concerned about.” (in paragraph 1), the author suggests that people may not __________.

A. understand how serious colder weather is           

B. take global warming seriously

C. care about warmer weather                                  

D. think warmer weather sounds nice

33. The statement that “humans are mostly to blame” in paragraph 3 suggests that ___________.

A. humans have been blamed for global warming

B. humans have not been blamed for global warming

C. humans are mostly responsible for global warming

D. there are many factors that cause global warming

34. From the description of greenhouse gases, it can be concluded that a greenhouse is __________.

A. a glass structure                                                      B. the Earth                           

C. a colored home                                                       D. a type of gas

Question 35. This passage is mostly about ___________.

A. the solutions to global warming

B. the different types of global warming

C. the reasons why global warming is not a serious problem

D. the causes and effects of global warming

Đáp án đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2 (Đề số 2)

1. C11. D

21. peacefully

31. C
2. A12. A22. will come32. B
3. A13. B23. takes33. C
4. A14. D24. popular34. A
5. C15. C25. inconvenience35. D
6. C16. He may not be the captain of Star Trek.26. C36. official
7. A17. Thanh if he could lend her his iPad for a few minutes.27. A37. first
8. B18. Tom is going to open another restaurant in Manchester next month.28. D38. French
9. D19. were carried many kilometers inland by powerful tsunami waves.29. A39. different
10. C20. you don’t stop swimming in that lake, you will have skin rashes30. D40. Austrtalian

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2 (Đề số 2)

I. Listen and decide if the following sentences are True (T) or False (F).

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

II. Find the word with the underlined parts pronounced differently from the others.

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

III. Find the word that has different stress pattern in each line.

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

IV. Choose the correct answer A, B, C or D to complete each sentence.

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

V. Complete the sentences, using the correct form of the words in brackets.

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2
Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

VI. Read the passage and decide if the following statements are True (T) or False (F).

Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2

26. Norse invaders made the beginning of the English language’s spread.

27. English has started to become more standardized since the Medieval period.

28. English today is the consolidation of other dialects of English.

29. English is one of the most common primary languages in the world.

30. The ability of communicating in English is a requirement for pilots for international flights, and organizations.

Đáp án đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2 (Đề số 2)

1. F11. D

21. annoying

2. F12. C22. heat
3. T13. B23. would buy
4. T14. C24. national
5. T15. D25. unemployment
6. B16. A26. F
7. A17. C27. T
8. C18. C28. T
9. D19. C29. T
10. C20. B30. T

Ngữ pháp ôn tập đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2 trọng tâm

1. Cách sử dụng của “in order (not) to và so as (not) to + V

Công thức:

  • in order (not) to/so as (not) to + V – để, nhằm mục đích làm (hoặc không) làm gì

Ví dụ:

  • I have to learn English everyday in order to/so as have good high score in the test next month.
  • She get up early in order not to be gone to school late.

2. Các thì trọng tâm

Thì hiện tại đơn:

* Trường hợp sử dụng:

  • Diễn tả thói quen và hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
  • Nói về chân lý và sự thật hiển nhiên
  • Sử dụng trong thời gian biểu, chương trình hay kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu
  • Sử dụng trong câu điều kiện loại 1
  • Một số cấu trúc khác

* Công thức:

Khẳng định:S + tobe(am/is/are)/V(e/es) + O
Phủ định:

S + tobe + not + O

S + do/does + not + V(nguyên thể) + O

Nghi vấn

Tobe (not) + S + O

What/When/Where/Why + do/does + S + V(nguyên thể) + O

Thì hiện tại tiếp diễn

* Trường hợp sử dụng

  • Diễn tả hành động đang diễn ra ở thời điểm nói và kéo dài
  • Trường hợp đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh
  • Nói đến một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch định trước
  • Sử dụng trường hợp không hài lòng hay phàn nàn về hành động gì đó

* Công thức:

Khẳng định: S +am/ is/ are + V_ing + O
Phủ định:S + am/ is/ are+ not + V_ing + O
Nghi vấn:Am/is/are+S + V_ing+ O ?

Thì quá khứ đơn

* Trường hợp sử dụng:

  • Diễn tả thói quen và hành động lặp đi lặp trong quá khứ
  • Diễn tả sự vật sự việc xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

* Công thức:

Khẳng định: S + was/were + O
Phủ định:S + was/were + not + O
Nghi vấn:Was/were + S + V + O ?

Thì tương lai đơn

* Trường hợp sử dụng: Diễn tả những hành động xảy ra trong tương lai.

* Công thức:

Khẳng định: S + will + tobe/V + O
Phủ định:S + will + not + tobe/V + O
Nghi vấn:Will + S + tobe/V + O ?

Thì hiện tại hoàn thành

* Trường hợp sử dụng: Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng có tác động đến hiện tại.

* Công thức:

Khẳng định: S + have/has + V(p2) + O
Phủ định:S + have/has not + V(p2) + O
Nghi vấn:Have/has + S + V(p2) + O ?

3. Mệnh đề tính từ

a. Adjective + a V(infinitive) (tính từ đi với động từ nguyên thể)

Công thức: It + tobe + adj + to + V + O

  • Ví dụ: It is too far to go to there by bicycle

b. Tính từ + mệnh đề “that”

Công thức: S + tobe + adjective + that + S + V(Chia theo thì của câu)

  • Ví dụ: Members of Vietnam soccer team are happy that they are champion of the AFF Cup.

4. Câu bị động

Ta sử dụng câu bị cộng để nhấn mạnh tác động lên đối tượng hơn là nói đến chủ thể của hành động đó. Ở mỗi câu khác nhau, câu bị động cũng thay đổi theo, cụ thể ở bảng cấu trúc sử dụng bị động dưới đây.

Cấu trúc sử dụng:

a. Thì hiện tại đơnS + am/is/are + V(p2) + … + (by + O)
b. Thì hiện tại tiếp diễnS + am/is/are + being + V(p2) + … + (by + O)
c. Thì hiện tại hoàn thànhS + have/has + been + V(p2) + … + (by + O)
d. Thì quá khứ đơnS + was/were + V(p2) + … + (by + O)
e. Thì quá khứ tiếp diễnS + was/were + being + V(p2) + … + (by + O)
Thì tương lai đơn và các trợ từ khuyết thiếuS + will/shall/can/could/must/should/may/might/have(has) to/ought to + (not) + be + V(p2) + … + (by + O)

5. Những động từ, từ theo sau “to + V”

Ta có những từ theo sau là “to + V” thông dụng sau:

Nhóm đại tự để hỏi: How, Why, Who, When, What, Where + to + V

Nhóm động từ: agree, arange, decide, offer, refuse, try, hope, promise, plan, forget, want, intend + to V

6. Cách chuyển chủ ngữ, tân ngữ, đại từ sở hữu sang câu gián tiếp

Các em có thể theo dõi bảng chuyển đổi chủ ngữ, tân ngữ, đại từ sở hữu sang câu gián tiếp dưới đây để nắm vững phần kiến thức này nhé.

I — he/sheYou — I, weWe — they
My — his/herYou — me, usOur — their
Me — him/herYou — my, ourUs — them

Đây là những ngữ pháp nền tảng thường được vận dụng trong đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2 và ở lớp học cao hơn. Học sinh cần ôn tập và nắm thật vững những phần kiến thức này.

>>> Xem thêm: Các bài tập toán lớp 8: 20 bộ đề hay – có lời giải chi tiết

Toppy – Hỗ trợ đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2 đạt điểm cao

Toppy là nền tảng giáo dục trực tuyến cho mọi lứa tuổi. Chúng tôi chuyên cung cấp tài liệu, kiến thức hữu ích và hỗ trợ học sinh đạt điểm cao trong đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2.

Tại Toppy không chỉ có các giáo viên chuyên nghiệp, phương pháp giáo dục tiên tiến, mà còn áp dụng nhiều trí tuệ nhân tạo (AI) trong giảng dạy, đánh giá kết quả học tập và nhắc nhở học sinh học bài mỗi ngày.

Đây không chỉ là điều kiện để các em nâng cao điểm số trong đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2. Học sinh sớm có cơ hội thực hành và làm quen với công nghệ giáo dục hàng đầu hiện nay.

Toppy cam kết 100% nâng cao điểm số điểm số môn tiếng Anh cho mọi học sinh, ở mọi lứa tuổi với chi phí online tiết kiệm nhất.

Đăng ký trải nghiệm 120 phút học miễn phí tại Toppy ngay.

Bộ đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2 và ngữ pháp trọng đây trên đây mong rằng đã giúp học sinh ôn tập, hệ thống kiến thức và nâng cao kỹ năng giải đề của mình. Nếu có gì thắc mắc và cần hỗ trợ trong học tập và chuyên môn, hãy liên hệ ngay với Toppy. Tìm hiểu nhiều hơn tại https://toppy.vn

Giới thiệu về TOPPY
ICON

TOPPY nền tảng học trực tuyển áp dụng công nghệ AI nhắc học thông minh, chấm chữa bài tự động giúp cho học sinh dễ dàng khắc phục lỗ hổng kiến thức.

Với hàng nghìn chủ điểm kiến thức các môn từ lớp 1 tới lớp 12 và video bài giảng sinh động, hấp dẫn, lộ trình học rõ ràng sẽ giúp con chủ động nắm bắt kiến thức và nâng cao điểm số trên lớp